中文圣经

GIĂNG 10:12

đã biết 0/21
12

ruò shì gù gōng , bú shì mù rén , yáng yě bú shì tā zì jǐ de , tā kàn jiàn láng lái , jiù piě xià yáng táo zǒu ; láng zhuā zhù yáng , gǎn sàn le yáng qún 。

Kẻ chăn thuê chẳng phải là người chăn, và chiên không phải thuộc về nó, nếu thấy muông sói đến, thì nó bỏ chiên chạy trốn; muông sói cướp lấy chiên và làm cho tản lạc.

Các từ trong câu này