中文圣经

THI THIÊN 133

Các từ trong câu này

—

看哪,弟兄和睦同居 是何等地善,何等地美!

kàn nǎ , dì xiong hé mù tóng jū shì hé děng de shàn , hé děng de měi !

Kìa, anh em ăn ở hòa thuận nhau Thật tốt đẹp thay!

这好比那贵重的油浇在亚伦的头上, 流到胡须,又流到他的衣襟;

zhè hǎo bǐ nà guì zhòng de yóu jiāo zài yà lún de tóu shàng , liú dào hú xū , yòu liú dào tā de yī jīn ;

Aáy khác nào dầu quí giá đổ ra trên đầu, Chảy xuống râu, tức râu của A-rôn, Chảy đến trôn áo người;

又好比黑门的甘露降在锡安山; 因为在那里有耶和华所命定的福, 就是永远的生命。

yòu hǎo bǐ hēi mén de gān lù jiàng zài xī ān shān ; yīn wèi zài nà li yǒu yē hé huá suǒ mìng dìng de fú , jiù shì yǒng yuǎn de shēng mìng 。

Lại khác nào sương móc Hẹt-môn Sa xuống các núi Si-ôn; Vì tại đó Đức Giê-hô-va đã ban phước, Tức là sự sống cho đến đời đời.

Tự kiểm tra chương này

Bài kiểm tra nhanh 10 từ.

Bạn biết bao nhiêu trong chương này

 

Đọc gì tiếp theo

Những chương bạn đã biết phần lớn từ ngữ. ~92%

Đang tìm…