中文圣经
Từ vựng
fěi tú

giang hồ; tặc; cướp

📄 Trang luyện viết (PDF)

Chữ Hán

bandits, robbers, gangsters

bộ thủ thành phần ⿷匚非

disciple, follower; only, merely; in vain

bộ thủ thành phần ⿰彳走

Xuất hiện trong 11 câu