中文圣经
← Từ vựng
壮士
zhuàng shì
anh hùngchiến sĩngười dũng cảm

Hỏi về từ này

📄 Trang luyện viết (PDF)

Chữ Hán

壮

big, large; robust, strong; the name of a tribe

bộ thủ 士thành phần ⿰丬士
士

scholar, gentleman; soldier

bộ thủ 士

Xuất hiện trong 14 câu