中文圣经

I LỊCH SỬ 8:1

—
1

便雅悯的长子比拉,次子亚实别,三子亚哈拉,

biàn yǎ mǐn de zhǎng zǐ bǐ lā , cì zǐ yà shí bié , sān zǐ yà hā lā ,

Bên-gia-min sanh Bê-la, con trưởng nam, thứ nhì là Aùch-bên, thứ ba là Aïc-ra,

Các từ trong câu này