中文圣经

II SA-MU-ÊN 18:30

đã biết 0/10
30

:「退。」退

wáng shuō :「 nǐ tuì qù , zhàn zài páng biān 。」 tā jiù tuì qù , zhàn zài páng biān 。

Vua phán cùng người rằng: Hãy lui ra và đứng tại đó. Người bèn lui ra và chờ.

Các từ trong câu này