E-XƠ-RA 2:43
đã biết 0/11
43
尼提宁 :西哈的子孙、哈苏巴的子孙、答巴俄的子孙、
ní tí níng : xī hā de zǐ sūn 、 hā sū bā de zǐ sūn 、 dá bā é de zǐ sūn 、
Kẻ phục dịch trong đền thờ: Con cháu Xi-ha, con cháu Ha-su-pha, con cháu Ta-ba-ốt,
尼提宁 :西哈的子孙、哈苏巴的子孙、答巴俄的子孙、
ní tí níng : xī hā de zǐ sūn 、 hā sū bā de zǐ sūn 、 dá bā é de zǐ sūn 、
Kẻ phục dịch trong đền thờ: Con cháu Xi-ha, con cháu Ha-su-pha, con cháu Ta-ba-ốt,