中文圣经

GIÓP 19:11

—
11

他的忿怒向我发作, 以我为敌人。

tā de fèn nù xiàng wǒ fā zuò , yǐ wǒ wéi dí rén 。

Ngài cũng nổi thạnh nộ cùng tôi, Cầm tôi là một kẻ cừu địch Ngài.

Các từ trong câu này