GIÓP 29:10
—
10
首领静默无声, 舌头贴住上膛。
shǒu lǐng jìng mò wú shēng , shé tou tiē zhù shàng táng 。
Tiếng người tước vị nín thinh, Và lưỡi họ dính nơi ổ gà.
首领静默无声, 舌头贴住上膛。
shǒu lǐng jìng mò wú shēng , shé tou tiē zhù shàng táng 。
Tiếng người tước vị nín thinh, Và lưỡi họ dính nơi ổ gà.