GIÓP 29:11
đã biết 0/11
11
耳朵听我的,就称我有福; 眼睛看我的,便称赞我;
ěr duo tīng wǒ de , jiù chēng wǒ yǒu fú ; yǎn jīng kàn wǒ de , biàn chēng zàn wǒ ;
Khi tai ai nghe tôi, bèn xưng tôi có phước, Mắt ai thấy tôi, bèn làm chứng cho tôi.
耳朵听我的,就称我有福; 眼睛看我的,便称赞我;
ěr duo tīng wǒ de , jiù chēng wǒ yǒu fú ; yǎn jīng kàn wǒ de , biàn chēng zàn wǒ ;
Khi tai ai nghe tôi, bèn xưng tôi có phước, Mắt ai thấy tôi, bèn làm chứng cho tôi.