← Từ vựng
静默
jìng mò
im lặng; yên tĩnh; hoàn toàn nước; tưởng niệm; lặng
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
静
still, quiet, motionless, gentle
bộ thủ 青thành phần ⿰青争
默
silent; quiet, still; dark
bộ thủ 黑thành phần ⿰黑犬
Xuất hiện trong 30 câu
XUẤT AI-CẬP 14:14II CÁC VUA 18:36NÊ-HÊ-MI 5:8NÊ-HÊ-MI 8:11GIÓP 4:16GIÓP 29:10GIÓP 29:21THI THIÊN 39:12THI THIÊN 76:8THI THIÊN 83:1CHÂM NGÔN 11:12CHÂM NGÔN 17:28GIÁO HUẤN 3:7Ê-SAI 23:2Ê-SAI 36:21Ê-SAI 41:1Ê-SAI 42:14Ê-SAI 62:1Ê-SAI 62:6Ê-SAI 64:12Ê-SAI 65:6GIÊ-RÊ-MI 4:19GIÊ-RÊ-MI 8:14AI CA 3:26A-MỐT 5:13HA-BA-CÚC 1:13HA-BA-CÚC 2:20XÔ-PHÔ-NI 1:7XA-CHA-RI 2:13CÔNG VỤ 21:40