CHÂM NGÔN 14:5
đã biết 0/9
5
诚实见证人不说谎话; 假见证人吐出谎言。
chéng shí jiàn zhèng rén bù shuō huǎng huà ; jiǎ jiàn zhèng rén tǔ chū huǎng yán 。
Người chứng trung thành không hề nói dối; Còn kẻ làm chứng gian buông lời dối trá.
诚实见证人不说谎话; 假见证人吐出谎言。
chéng shí jiàn zhèng rén bù shuō huǎng huà ; jiǎ jiàn zhèng rén tǔ chū huǎng yán 。
Người chứng trung thành không hề nói dối; Còn kẻ làm chứng gian buông lời dối trá.