THI THIÊN 104:19
đã biết 0/10
19
你安置月亮为定节令; 日头自知沉落。
nǐ ān zhì yuè liàng wèi dìng jié lìng ; rì tou zì zhī chén luò 。
Ngài đã làm nên mặt trăng để chỉ thì tiết; Mặt trời biết giờ lặn.
你安置月亮为定节令; 日头自知沉落。
nǐ ān zhì yuè liàng wèi dìng jié lìng ; rì tou zì zhī chén luò 。
Ngài đã làm nên mặt trăng để chỉ thì tiết; Mặt trời biết giờ lặn.