中文圣经
← Từ vựng
从何
cóng hé
từ đâutừ khi nào

Hỏi về từ này

📄 Trang luyện viết (PDF)

Chữ Hán

从

from, by, since, whence, through

bộ thủ 人thành phần ⿰人人
何

what, why, where, which, how

bộ thủ 亻thành phần ⿰亻可

Xuất hiện trong 10 câu