中文圣经
Từ vựng
wú lùn hé rén

ai cũng; bất cứ ai; dù ai

📄 Trang luyện viết (PDF)

Chữ Hán

no, not; lacking, -less

bộ thủ thành phần ⿱一尢

debate; discussion

bộ thủ thành phần ⿰讠仑

what, why, where, which, how

bộ thủ thành phần ⿰亻可

man, person; people

bộ thủ

Xuất hiện trong 11 câu