← Từ vựng 📄 Trang luyện viết (PDF)
都
dōu
HSK 1
Tất cảCả haiThậm chíHoàn toàn
- dōuTất cả; Cả hai; Thậm chí
- dūENcapital city; metropolis
Hỏi về từ này
Ghi chú ngữ pháp
Chinese puts 'also' and 'all' in front of the verb, never after it or at the end. 都 looks back at whatever it quantifies, so 他们都 means 'they all', not 'all of them are'.
也 and 都 — adverbs go before the verb — how often the Chinese Bible uses it
Chữ Hán
都
all, each, entirely, whole; metropolis; capital
bộ thủ 阝thành phần ⿰者阝
Xuất hiện trong 3419 câu
SÁNG THẾ 1:11SÁNG THẾ 1:12SÁNG THẾ 1:31SÁNG THẾ 2:1SÁNG THẾ 2:19SÁNG THẾ 2:20SÁNG THẾ 6:5SÁNG THẾ 6:7SÁNG THẾ 6:12SÁNG THẾ 6:18SÁNG THẾ 6:22SÁNG THẾ 7:1SÁNG THẾ 7:4SÁNG THẾ 7:7SÁNG THẾ 7:9SÁNG THẾ 7:11SÁNG THẾ 7:13SÁNG THẾ 7:14SÁNG THẾ 7:15SÁNG THẾ 7:16SÁNG THẾ 7:19SÁNG THẾ 7:20SÁNG THẾ 7:21SÁNG THẾ 7:22SÁNG THẾ 7:23SÁNG THẾ 8:2SÁNG THẾ 8:5SÁNG THẾ 8:7SÁNG THẾ 8:9SÁNG THẾ 8:13SÁNG THẾ 8:14SÁNG THẾ 8:16SÁNG THẾ 8:17SÁNG THẾ 8:18SÁNG THẾ 8:19SÁNG THẾ 9:2SÁNG THẾ 9:3SÁNG THẾ 10:1SÁNG THẾ 10:10SÁNG THẾ 10:29SÁNG THẾ 10:32SÁNG THẾ 11:1SÁNG THẾ 11:6SÁNG THẾ 12:3SÁNG THẾ 12:5SÁNG THẾ 12:20SÁNG THẾ 13:1SÁNG THẾ 13:9SÁNG THẾ 13:10SÁNG THẾ 13:15SÁNG THẾ 14:2SÁNG THẾ 14:3SÁNG THẾ 14:5SÁNG THẾ 14:8SÁNG THẾ 14:10SÁNG THẾ 14:11SÁNG THẾ 14:13SÁNG THẾ 14:16SÁNG THẾ 14:23SÁNG THẾ 17:10
…và 3359 câu nữa