中文圣经
Từ vựng
dōu
HSK 1

Tất cả; Cả hai; Thậm chí; Hoàn toàn

📄 Trang luyện viết (PDF)

Ghi chú ngữ pháp

‘All / both’, placed before the verb.

Chữ Hán

all, each, entirely, whole; metropolis; capital

bộ thủ thành phần ⿰者阝

Xuất hiện trong 3416 câu

…và 3356 câu nữa