← Từ vựng
都
dōu
HSK 1
Tất cả; Cả hai; Thậm chí; Hoàn toàn
📄 Trang luyện viết (PDF)Ghi chú ngữ pháp
‘All / both’, placed before the verb.
Chữ Hán
都
all, each, entirely, whole; metropolis; capital
bộ thủ 阝thành phần ⿰者阝
Xuất hiện trong 3416 câu
SÁNG THẾ 1:11SÁNG THẾ 1:12SÁNG THẾ 1:31SÁNG THẾ 2:1SÁNG THẾ 2:19SÁNG THẾ 2:20SÁNG THẾ 6:5SÁNG THẾ 6:7SÁNG THẾ 6:18SÁNG THẾ 6:22SÁNG THẾ 7:1SÁNG THẾ 7:4SÁNG THẾ 7:7SÁNG THẾ 7:9SÁNG THẾ 7:11SÁNG THẾ 7:13SÁNG THẾ 7:14SÁNG THẾ 7:15SÁNG THẾ 7:16SÁNG THẾ 7:19SÁNG THẾ 7:20SÁNG THẾ 7:21SÁNG THẾ 7:22SÁNG THẾ 7:23SÁNG THẾ 8:2SÁNG THẾ 8:5SÁNG THẾ 8:7SÁNG THẾ 8:13SÁNG THẾ 8:14SÁNG THẾ 8:16SÁNG THẾ 8:17SÁNG THẾ 8:18SÁNG THẾ 8:19SÁNG THẾ 9:2SÁNG THẾ 9:3SÁNG THẾ 10:1SÁNG THẾ 10:10SÁNG THẾ 10:29SÁNG THẾ 10:32SÁNG THẾ 11:1SÁNG THẾ 11:6SÁNG THẾ 12:3SÁNG THẾ 12:5SÁNG THẾ 12:20SÁNG THẾ 13:1SÁNG THẾ 13:9SÁNG THẾ 13:10SÁNG THẾ 13:15SÁNG THẾ 14:2SÁNG THẾ 14:3SÁNG THẾ 14:5SÁNG THẾ 14:8SÁNG THẾ 14:10SÁNG THẾ 14:11SÁNG THẾ 14:13SÁNG THẾ 14:16SÁNG THẾ 14:23SÁNG THẾ 17:10SÁNG THẾ 17:11SÁNG THẾ 17:12
…và 3356 câu nữa