中文圣经

I LỊCH SỬ 26:15

—
15

俄别·以东守南门,他的儿子守库房。

é bié · yǐ dōng shǒu nán mén , tā de ér zi shǒu kù fáng 。

Cái thăm về cửa nam trúng nhằm Ô-bết-Ê-đôm; còn các con trai người, canh giữ kho lương phạn.

Các từ trong câu này