中文圣经

II TI-MÔ-THÊ 3:4

—
4

卖主卖友,任意妄为,自高自大,爱宴乐,不爱 神,

mài zhǔ mài yǒu , rèn yì wàng wéi , zì gāo zì dà , ài yàn lè , bú ài shén ,

lường thầy phản bạn, hay nóng giận, lên mình kiêu ngạo, ưa thích sự vui chơi hơn là yêu mến Đức Chúa Trời,

Các từ trong câu này