CÔNG VỤ 15:41
đã biết 0/11
41
他就走遍叙利亚、基利家,坚固众教会。
tā jiù zǒu biàn xù lì yà 、 jī lì jiā , jiān gù zhòng jiào huì 。
Người trải qua xứ Sy-ri và xứ Si-li-si, làm cho các Hội thánh được vững bền.
他就走遍叙利亚、基利家,坚固众教会。
tā jiù zǒu biàn xù lì yà 、 jī lì jiā , jiān gù zhòng jiào huì 。
Người trải qua xứ Sy-ri và xứ Si-li-si, làm cho các Hội thánh được vững bền.