中文圣经

PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 18:11

—
11

用迷术的、交鬼的、行巫术的、过阴的。

yòng mí shù de 、 jiāo guǐ de 、 xíng wū shù de 、 guò yīn de 。

kẻ hay dùng ếm chú, người đi hỏi đồng cốt, kẻ thuật số, hay là kẻ đi cầu vong;

Các từ trong câu này