HA-BA-CÚC 1:10
—
10
他们讥诮君王,笑话首领, 嗤笑一切保障,筑垒攻取。
tā men jī qiào jūn wáng , xiào hua shǒu lǐng , chī xiào yí qiè bǎo zhàng , zhù lěi gōng qǔ 。
Nó nhạo cười các vua, chế báng các quan trưởng, và chê cười mỗi đồn lũy: nó đắp lũy, rồi chiếm lấy.
他们讥诮君王,笑话首领, 嗤笑一切保障,筑垒攻取。
tā men jī qiào jūn wáng , xiào hua shǒu lǐng , chī xiào yí qiè bǎo zhàng , zhù lěi gōng qǔ 。
Nó nhạo cười các vua, chế báng các quan trưởng, và chê cười mỗi đồn lũy: nó đắp lũy, rồi chiếm lấy.