GIÓP 18:10
đã biết 0/10
10
活扣为他藏在土内; 羁绊为他藏在路上。
huó kòu wèi tā cáng zài tǔ nèi ; jī bàn wèi tā cáng zài lù shang 。
Có sợi dây khuất dưới đất, Và cái bẫy ẩn tại trên đường để hãm lấy nó.
活扣为他藏在土内; 羁绊为他藏在路上。
huó kòu wèi tā cáng zài tǔ nèi ; jī bàn wèi tā cáng zài lù shang 。
Có sợi dây khuất dưới đất, Và cái bẫy ẩn tại trên đường để hãm lấy nó.