中文圣经

GIÓP 31:30

—
30

我没有容口犯罪, 咒诅他的生命;)

wǒ méi yǒu róng kǒu fàn zuì , zhòu zǔ tā de shēng mìng ;)

Trái lại tôi không cho phép miệng tôi phạm tội, Mà lấy sự rủa sả trù ẻo, nguyện hại mạng sống nó;

Các từ trong câu này