Kinh Thánh Trung Hoa/GIÔ-SUÊ/Chương 15/15:34GIÔ-SUÊ 15:34简体×Pīnyīn×Tiếng Việt×+ Ngôn ngữ🎨 Thanh điệu✨ Mới字 Pinyin chữ hiếm➕ Học 9—34撒挪亚、隐·干宁、他普亚、以楠、sā nuó yà 、 yǐn · gān níng 、 tā pǔ yà 、 yǐ nán 、Xa-nô-ách, Eân-ga-nim, Tháp-bu-ách, Ê-nam,Các từ trong câu này撒 sā挪亚 nuó yà隐 yǐn干宁 gān níng他 tā普 pǔ亚 yà以 yǐ楠 nán← GIÔ-SUÊ 15:33Đọc toàn bộ chươngGIÔ-SUÊ 15:35 →