LÊ-VI 21:2
đã biết 0/10
2
除非为他骨肉之亲的父母、儿女、弟兄,
chú fēi wèi tā gǔ ròu zhī qīn de fù mǔ 、 ér nǚ 、 dì xiong ,
trừ ra vì bà con thân thích mình, vì mẹ, cha, con trai, con gái, anh em mình,
除非为他骨肉之亲的父母、儿女、弟兄,
chú fēi wèi tā gǔ ròu zhī qīn de fù mǔ 、 ér nǚ 、 dì xiong ,
trừ ra vì bà con thân thích mình, vì mẹ, cha, con trai, con gái, anh em mình,