CHÂM NGÔN 29:27
đã biết 0/10
27
为非作歹的,被义人憎嫌; 行事正直的,被恶人憎恶。
wéi fēi zuò dǎi de , bèi yì rén zēng xián ; xíng shì zhèng zhí de , bèi è rén zēng wù 。
Kẻ gian tà lấy làm gớm ghiếc cho người công bình; Và người ăn ở ngay thẳng lấy làm gớm ghiếc cho kẻ gian ác.