中文圣经

CHÂM NGÔN 30:16

đã biết 0/11
16

jiù shì yīn jiān hé shí tāi , jìn shuǐ bù zú de dì , bìng huǒ 。

Tức là âm phủ, người đàn bà son sẻ, Đất không no đủ nước, Và lửa mà chẳng hề nói: Đủ rồi!

Các từ trong câu này