中文圣经

THI THIÊN 106:11

—
11

水淹没他们的敌人, 没有一个存留。

shuǐ yān mò tā men de dí rén , méi yǒu yí ge cún liú 。

Nước chụp phủ những kẻ hà hiếp họ; Chẳng còn lại một người.

Các từ trong câu này