中文圣经

THI THIÊN 106:10

—
10

他拯救他们脱离恨他们人的手, 从仇敌手中救赎他们。

tā zhěng jiù tā men tuō lí hèn tā men rén de shǒu , cóng chóu dí shǒu zhōng jiù shú tā men 。

Ngài giải cứu họ khỏi tay kẻ ghen ghét, Chuộc họ khỏi tay kẻ thù nghịch.

Các từ trong câu này