THI THIÊN 40:1
đã biết 0/11
1
我曾耐性等候耶和华; 他垂听我的呼求。
wǒ céng nài xìng děng hòu yē hé huá ; tā chuí tīng wǒ de hū qiú 。
Tôi nhịn nhục trông đợi Đức Giê-hô-va, Ngài nghiêng qua nghe tiếng kêu cầu của tôi.
我曾耐性等候耶和华; 他垂听我的呼求。
wǒ céng nài xìng děng hòu yē hé huá ; tā chuí tīng wǒ de hū qiú 。
Tôi nhịn nhục trông đợi Đức Giê-hô-va, Ngài nghiêng qua nghe tiếng kêu cầu của tôi.