中文圣经

THI THIÊN 40:1

—
1

我曾耐性等候耶和华; 他垂听我的呼求。

wǒ céng nài xìng děng hòu yē hé huá ; tā chuí tīng wǒ de hū qiú 。

Tôi nhịn nhục trông đợi Đức Giê-hô-va, Ngài nghiêng qua nghe tiếng kêu cầu của tôi.

Các từ trong câu này