中文圣经

TÌNH CA 1:15

—
15

我的佳偶,你甚美丽!你甚美丽! 你的眼好像鸽子眼。

wǒ de jiā ǒu , nǐ shèn měi lì ! nǐ shèn měi lì ! nǐ de yǎn hǎo xiàng gē zi yǎn 。

Hỡi bạn tình ta, mình thanh lịch thay, mình thanh lịch thay! Con mắt mình như mắt của bò câu.

Các từ trong câu này