中文圣经
Từ vựng
dōng fēng

gió đông; gió xuân; động lực cách mạng; tình cảnh thuận lợi

📄 Trang luyện viết (PDF)

Chữ Hán

east, eastern, eastward

bộ thủ thành phần ⿻七小

wind; air; customs, manners; news

bộ thủ thành phần ⿵几乂

Xuất hiện trong 17 câu