中文圣经

XA-CHA-RI 7:11

—
11

他们却不肯听从,扭转肩头,塞耳不听,

tā men què bù kěn tīng cóng , niǔ zhuǎn jiān tóu , sāi ěr bù tīng ,

Nhưng chúng nó không chịu nghe, xây vai lại đặng sau, và bịt lỗ tai lại đặng không nghe.

Các từ trong câu này