中文圣经

I LỊCH SỬ 1:10

đã biết 0/11
10

gǔ shí shēng níng lù ; tā wèi shì shàng yīng xióng zhī shǒu 。

Cúc sinh Nim-rốt; người khởi đầu làm anh hùng trên mặt đất.

Các từ trong câu này