中文圣经

I LỊCH SỬ 1:10

—
10

古实生宁录;他为世上英雄之首。

gǔ shí shēng níng lù ; tā wèi shì shàng yīng xióng zhī shǒu 。

Cúc sinh Nim-rốt; người khởi đầu làm anh hùng trên mặt đất.

Các từ trong câu này