中文圣经

I LỊCH SỬ 2:46

đã biết 0/13
46

。(

jiā lè de qiè yǐ fǎ shēng hā lán 、 mó sā 、 jiā xiè ; hā lán shēng jiā xiè 。(

Ê-pha, là hầu của Ca-lép, sanh Ha-ran, Một-sa, và Ga-xe; Ha-ran sanh Ga-xe.

Các từ trong câu này