中文圣经

I LỊCH SỬ 24:16

—
16

第十九是毗他希雅,第二十是以西结,

dì shí jiǔ shì pí tā xī yǎ , dì èr shí shì yǐ xī jié ,

cái thăm thứ mười chín nhằm Phê-ta-hia, cái thăm thứ hai mươi nhằm Ê-xê-chi-ên;

Các từ trong câu này