中文圣经

I SA-MU-ÊN 13:21

đã biết 0/14
21

齿

dàn yǒu cuò kě yǐ cuò chǎn 、 lí 、 sān chǐ chā 、 fǔ zǐ , bìng gǎn niú zhuī 。

lại khi nào lưỡi cày, cuốc, chĩa ba, hay là rìu bị mẻ sứt, thì đi xuống đặng mài và sửa cái đót lại.

Các từ trong câu này