II SA-MU-ÊN 5:14
đã biết 0/14
14
在耶路撒冷所生的儿子是沙母亚、朔罢、拿单、所罗门、
zài yē lù sā lěng suǒ shēng de ér zi shì shā mǔ yà 、 shuò bà 、 ná dān 、 suǒ luó mén 、
Nầy là tên các con trai sanh cho người tại thành Giê-ru-sa-lem: Sa-mua, Sô-báp, Na-than, Sa-lô-môn,
在耶路撒冷所生的儿子是沙母亚、朔罢、拿单、所罗门、
zài yē lù sā lěng suǒ shēng de ér zi shì shā mǔ yà 、 shuò bà 、 ná dān 、 suǒ luó mén 、
Nầy là tên các con trai sanh cho người tại thành Giê-ru-sa-lem: Sa-mua, Sô-báp, Na-than, Sa-lô-môn,