中文圣经

GIÓP 30:11

—
11

松开他们的绳索苦待我, 在我面前脱去辔头。

sōng kāi tā men de shéng suǒ kǔ dài wǒ , zài wǒ miàn qián tuō qù pèi tóu 。

Bởi vì Đức Chúa Trời đã làm dùn dây cung tôi, và sỉ nhục tôi. Chúng ném hàm khớp khỏi trước mặt tôi.

Các từ trong câu này