中文圣经

GIÓP 32:16

—
16

我岂因他们不说话, 站住不再回答,仍旧等候呢?

wǒ qǐ yīn tā men bù shuō huà , zhàn zhù bú zài huí dá , réng jiù děng hòu ne ?

Tôi há phải chờ đợi, vì họ hết nói, Không còn trả lời gì nữa sao?

Các từ trong câu này