中文圣经

GIÔ-SUÊ 15:61

đã biết 0/11
61

·西

zài kuàng yě yǒu bó · yà lā bā 、 mì dīng 、 xī jiā jiā 、

trong đồng vắng có Bết-A-ra-ba, Mi-đin, Sê-ca-ca;

Các từ trong câu này