中文圣经

MA-THI-Ơ 19:18

đã biết 0/12
18

:「?」:「

tā shuō :「 shén me jiè mìng ?」 yē sū shuō :「 jiù shì bù kě shā rén ; bù kě jiān yín ; bù kě tōu dào ; bù kě zuò jiǎ jiàn zhèng ;

Người hỏi: Những điều răn gì? Đức Chúa Jêsus phán rằng: Những điều răn nầy: Đừng giết người; đừng phạm tội tà dâm; đừng ăn trộm cắp; đừng làm chứng dối;

Các từ trong câu này