中文圣经

CHÂM NGÔN 11:13

đã biết 0/12
13

wǎng lái chuán shé de , xiè lòu mì shì ; xīn zhōng chéng shí de , zhē yǐn shì qíng 。

Kẻ đi thèo lẻo tỏ ra điều kín đáo; Còn ai có lòng trung tín giữ kín công việc.

Các từ trong câu này