中文圣经

CHÂM NGÔN 12:17

—
17

说出真话的,显明公义; 作假见证的,显出诡诈。

shuō chū zhēn huà de , xiǎn míng gōng yì ; zuò jiǎ jiàn zhèng de , xiǎn chū guǐ zhà 。

Kẻ nào nói thật, rao truyền sự công bình; Song kẻ làm chứng gian, phô sự giả dối.

Các từ trong câu này