中文圣经

CHÂM NGÔN 14:25

—
25

作真见证的,救人性命; 吐出谎言的,施行诡诈。

zuò zhēn jiàn zhèng de , jiù rén xìng mìng ; tǔ chū huǎng yán de , shī xíng guǐ zhà 。

Kẻ làm chứng chân thật giải cứu linh hồn người ta; Song kẻ nào nói dối gây sự phỉnh gạt.

Các từ trong câu này