CHÂM NGÔN 14:25
đã biết 0/12
25
作真见证的,救人性命; 吐出谎言的,施行诡诈。
zuò zhēn jiàn zhèng de , jiù rén xìng mìng ; tǔ chū huǎng yán de , shī xíng guǐ zhà 。
Kẻ làm chứng chân thật giải cứu linh hồn người ta; Song kẻ nào nói dối gây sự phỉnh gạt.
作真见证的,救人性命; 吐出谎言的,施行诡诈。
zuò zhēn jiàn zhèng de , jiù rén xìng mìng ; tǔ chū huǎng yán de , shī xíng guǐ zhà 。
Kẻ làm chứng chân thật giải cứu linh hồn người ta; Song kẻ nào nói dối gây sự phỉnh gạt.