← Từ vựng
争讼
zhēng sòng
tranh chấp; kiện tụng; vụ khiếu nại
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
争
to dispute, to fight, to contend, to strive
bộ thủ 亅thành phần ⿱⺈⿻彐亅
讼
to accuse, to argue; to dispute, to litigate
bộ thủ 讠thành phần ⿰讠公
Xuất hiện trong 17 câu
XUẤT AI-CẬP 23:2XUẤT AI-CẬP 23:3XUẤT AI-CẬP 23:6XUẤT AI-CẬP 24:14PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 1:12PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 1:16PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 17:8PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 19:17PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 21:5PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 25:1II SA-MU-ÊN 15:2II SA-MU-ÊN 15:4II LỊCH SỬ 19:8II LỊCH SỬ 19:10CHÂM NGÔN 25:9Ê-SAI 29:21Ê-XÊ-CHIÊN 44:24