← Từ vựng
圣地
shèng dì
đất thánh; nơi thánh; chùa; thành phố thánh
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
圣
holy, sacred; sage, saint
bộ thủ 土thành phần ⿱又土
地
earth, ground, soil; land, region; structural particle used before a verb
bộ thủ 土thành phần ⿰土也
Xuất hiện trong 24 câu
XUẤT AI-CẬP 3:5LÊ-VI 14:13II LỊCH SỬ 8:11THI THIÊN 78:54GIÁO HUẤN 8:10Ê-XÊ-CHIÊN 28:16Ê-XÊ-CHIÊN 42:20Ê-XÊ-CHIÊN 43:21Ê-XÊ-CHIÊN 44:1Ê-XÊ-CHIÊN 44:5Ê-XÊ-CHIÊN 44:7Ê-XÊ-CHIÊN 44:8Ê-XÊ-CHIÊN 44:9Ê-XÊ-CHIÊN 44:11Ê-XÊ-CHIÊN 45:1Ê-XÊ-CHIÊN 45:4Ê-XÊ-CHIÊN 48:8Ê-XÊ-CHIÊN 48:10Ê-XÊ-CHIÊN 48:21ĐA-NIÊN 11:31XA-CHA-RI 2:12MA-THI-Ơ 24:15CÔNG VỤ 7:33CÔNG VỤ 21:28