中文圣经

XÔ-PHÔ-NI 3:2

đã biết 0/12
2

tā bù tīng cóng mìng lìng , bù lǐng shòu xùn huì , bù yǐ kào yē hé huá , bù qīn jìn tā de shén 。

Nó không nghe lời; không chịu sửa dạy; không nhờ cậy Đức Giê-hô-va; không đến gần Đức Chúa Trời mình.

Các từ trong câu này