I CÔ-RINH 7:30
đã biết 0/12
30
哀哭的,要像不哀哭;快乐的,要像不快乐;置买的,要像无有所得;
āi kū de , yào xiàng bù āi kū ; kuài lè de , yào xiàng bú kuài lè ; zhì mǎi de , yào xiàng wú yǒu suǒ dé ;
kẻ đương khóc, nên như kẻ không khóc; kẻ đương vui, nên như kẻ chẳng vui; kẻ đương mua, nên như kẻ chẳng được của gì;