中文圣经

I SA-MU-ÊN 17:5

—
5

头戴铜盔,身穿铠甲,甲重五千舍客勒;

tóu dài tóng kuī , shēn chuān kǎi jiǎ , jiǎ zhòng wǔ qiān shè kè lè ;

Người đội mão đồng trên đầu, mặc áo giáp đồng vảy cá, nặng năm ngàn siếc-lơ,

Các từ trong câu này